Từ: tấn, thấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tấn, thấn:

殡 tấn, thấn殯 tấn, thấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: tấn,thấn

tấn, thấn [tấn, thấn]

U+6BA1, tổng 14 nét, bộ Đãi 歹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 殯;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

tấn, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 殡

Giản thể của chữ .

tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (gdhn)

Nghĩa của 殡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (殯)
[bìn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 14
Hán Việt: TẪN; THẤN

quàn; quàn linh cữu。停放灵柩;把灵柩送到埋葬或火化的地方去。
出殡。
quàn linh cữu; đưa đám ma
殡车。
xe tang
Từ ghép:
殡车 ; 殡殓 ; 殡仪馆 ; 殡葬

Chữ gần giống với 殡:

, , , , , ,

Dị thể chữ 殡

, ,

Chữ gần giống 殡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殡 Tự hình chữ 殡 Tự hình chữ 殡 Tự hình chữ 殡

tấn, thấn [tấn, thấn]

U+6BAF, tổng 18 nét, bộ Đãi 歹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

tấn, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 殯

(Danh) Linh cữu đã liệm nhưng chưa chôn.

(Động)
Giữ linh cữu chờ mai táng.

(Động)
Vùi lấp, mai một.
§ Ta quen đọc là thấn.


tấn, như "tấn (xác chết nhập quan chưa chôn)" (vhn)
tằn, như "tằn tiện" (btcn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (btcn)
tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thắn, như "thẳng thắn" (gdhn)

Chữ gần giống với 殯:

,

Dị thể chữ 殯

,

Chữ gần giống 殯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殯 Tự hình chữ 殯 Tự hình chữ 殯 Tự hình chữ 殯

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấn

thấn:thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)
thấn󰊽:thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)
thấn:thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)
thấn:vui thấn thấn (hớn hở)
thấn:vui thấn thấn (hớn hở)
tấn, thấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tấn, thấn Tìm thêm nội dung cho: tấn, thấn