Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tấn, thấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tấn, thấn:
Biến thể phồn thể: 殯;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
殡 tấn, thấn
tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (gdhn)
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
殡 tấn, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 殡
Giản thể của chữ 殯.tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (gdhn)
Nghĩa của 殡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (殯)
[bìn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 14
Hán Việt: TẪN; THẤN
动
quàn; quàn linh cữu。停放灵柩;把灵柩送到埋葬或火化的地方去。
出殡。
quàn linh cữu; đưa đám ma
殡车。
xe tang
Từ ghép:
殡车 ; 殡殓 ; 殡仪馆 ; 殡葬
[bìn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 14
Hán Việt: TẪN; THẤN
动
quàn; quàn linh cữu。停放灵柩;把灵柩送到埋葬或火化的地方去。
出殡。
quàn linh cữu; đưa đám ma
殡车。
xe tang
Từ ghép:
殡车 ; 殡殓 ; 殡仪馆 ; 殡葬
Tự hình:

Biến thể giản thể: 殡;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
殯 tấn, thấn
(Động) Giữ linh cữu chờ mai táng.
(Động) Vùi lấp, mai một.
§ Ta quen đọc là thấn.
tấn, như "tấn (xác chết nhập quan chưa chôn)" (vhn)
tằn, như "tằn tiện" (btcn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (btcn)
tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thắn, như "thẳng thắn" (gdhn)
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
殯 tấn, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 殯
(Danh) Linh cữu đã liệm nhưng chưa chôn.(Động) Giữ linh cữu chờ mai táng.
(Động) Vùi lấp, mai một.
§ Ta quen đọc là thấn.
tấn, như "tấn (xác chết nhập quan chưa chôn)" (vhn)
tằn, như "tằn tiện" (btcn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (btcn)
tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thắn, như "thẳng thắn" (gdhn)
Chữ gần giống với 殯:
殯,Dị thể chữ 殯
殡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấn
| thấn | 殡: | thấn (ướp xác, đem xác đi chôn) |
| thấn | : | thấn (ướp xác, đem xác đi chôn) |
| thấn | 殯: | thấn (ướp xác, đem xác đi chôn) |
| thấn | 矧: | vui thấn thấn (hớn hở) |
| thấn | 趁: | vui thấn thấn (hớn hở) |

Tìm hình ảnh cho: tấn, thấn Tìm thêm nội dung cho: tấn, thấn
